lục bội

lục bội

Lúa mì trồng phổ biến thường là cây lục bội.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Giải phẫu):

    • Thể đa bội sáu bộ nhiễm sắc thể: "lục bội" chỉ trạng thái của một tế bào hoặc sinh vật chứa sáu bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh (6n), thay vì hai bộ (2n) nhưdạng lưỡng bội thông thường.
    • Cá thể hoặc tế bào lục bội: "lục bội" cũng được dùng để gọi chính sinh vật hoặc tế bào mang đặc điểm này.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến thể sáu nhiễm sắc thể: Dùng để mô tả các đặc điểm, cấu trúc hoặc quá trình liên quan đến trạng thái lục bội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lục bội thường xuất hiệnthực vật do đột biến đa bội. (Thể sáu nhiễm sắc thể thường thấythực vật quá trình đột biến làm tăng số lượng bộ nhiễm sắc thể.)
    • Nghiên cứu lục bội giúp hiểu hơn về tiến hóa của các loài lúa mì. (Việc tìm hiểu thể sáu nhiễm sắc thể hỗ trợ giải thích quá trình tiến hóacây lúa mì.)
  • Tính từ:

    • Tế bào lục bội kích thước lớn hơn tế bào lưỡng bội. (Tế bào mang sáu bộ nhiễm sắc thể thường to hơn so với tế bào thông thường.)
    • Cây lục bội thường năng suất cao hơn nhờ số lượng gen tăng gấp ba lần. (Cây thuộc thể sáu nhiễm sắc thể thường cho năng suất tốt hơn nhiều gen hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đột biến lục bội": sự thay đổi di truyền dẫn đến hình thành thể sáu nhiễm sắc thể.

    • Đột biến lục bội có thể xảy ra tự nhiên hoặc do tác động hóa chất. (Sự thay đổi tạo thể sáu nhiễm sắc thể có thể xuất hiện tự nhiên hoặc nhờ can thiệp hóa học.)
  • "lai lục bội": quá trình lai tạo giữa các dạng lục bội hoặc tạo ra thể lục bội từ lai giống.

    • Lai lục bội được ứng dụng trong cải tạo giống cây trồng. (Phương pháp tạo thể sáu nhiễm sắc thể qua lai tạo được dùng để cải thiện giống cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Tam bội (danh từ): thể ba bộ nhiễm sắc thể (3n).

    • Tam bội thường gây vô sinhthực vật. (Thể ba nhiễm sắc thể thường làm cây không khả năng sinh sản.)
  • Tứ bội (danh từ): thể bốn bộ nhiễm sắc thể (4n).

    • Tứ bội được tạo ra bằng cách xử lý colchicine. (Thể bốn nhiễm sắc thể được tạo ra nhờ hóa chất colchicine.)
Từ đồng nghĩa
  • Thể lục bội: dạng đầy đủ hơn của thuật ngữ, nhấn mạnh vào cấu trúc thể.
  • Hexaploid (thuật ngữ quốc tế, thường dùng trong văn bản khoa học).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "lục bội" thuật ngữ chuyên ngành, không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.